|
 |
|
Tìm cỡ Giày: Lấy chiều dài của bàn chân (cm) + 1,5cm để tìm cỡ giày. |
|
|
Ví dụ: chiều dài của bàn chân là: 24,5cm, Cỡ giày sẽ là: 24,5cm + 1,5cm = 26cm. |
|
|
Theo thang đo trên thì cỡ giày là:Cỡ Pháp: 39; Cỡ Mỹ: 6; Cỡ Anh: 5,5; Cỡ Nhật: 245 |
|
|
|
|
|
CÁCH ĐO CỠ GIÀY |
|
|
|
|
|
|
|
Bước 1: Chuẩn bị các dụng cụ để đo. |
 |
|
|
-Một mãnh giấy lớn hơn so với bàn chân. |
|
|
-Một cây bút chì. |
|
|
|
|
|
Bước 2: Đặt chân của bạn xuống tờ giấy để lấy kích cỡ. |
|
|
-Đặt tờ giấy xuống sàn, sau đó đặt và giữ chân bạn thật chắc chắn trên tờ giấy. |
|
|
-Dùng bút chì để vẽ lại khung chân của bạn. Bạn chú ý giữ thẳng bút, vạch chính xác |
|
|
theo khuôn hình của chân bạn. |
|
|
-Bạn hãy chắc chắn là không được xê dịch chân khi bạn tạm dừng bút chì. |
|
|
-Bạn có thể tự đo bàn chân mà không cần ai trợ giúp. |
|
|
|
|
|
Bước 3: Đánh dấu chiều dài và chiều rộng của bàn chân. |
|
|
-Sử dụng bút chì để vẽ đường thẳng chạm vào các điểm trên cùng, dưới cùng và cả |
|
|
hai bên của bản phác thảo bàn chân của bạn (hình bên). |
|
|
|
|
|
Bước 4: Đo lường chiều dài bàn chân của bạn. |
|
|
-Sử dụng thước để kẽ và đo chiều dài từ phía dưới dòng kẽ trên đến dòng kẽ dưới |
|
|
mà bạn đã vẽ. Hãy chắc chắn rằng bạn đo trên đường thẳng vuông góc với hai |
|
|
đường kẽ trên và dưới. |
|
|
-Sau khi đo xong bạn có thể làm tròn số trong khoản 0,5cm. Bạn nên làm tròn xuống vì khi vẽ khuôn chân của bạn, các đường kẽ |
|
|
thường chiếm thêm một chút so với kích thước thật của bàn chân bạn. |
|
|
|
|
|
Bước 5: Tìm và lấy kích thước giày phù hợp. |
|
|
-Ghi con số này lại để so sánh trên bảng cỡ giày đã được tính sẳn (bảng dưới) hoặc tìm cỡ giày của bạn trên Thang đo. |
|
|
|
|
|
BẢNG CỠ TÍNH SẲN |
|
|
|
|
|
|
NAM |
|
NỮ |
| (mm) |
Cỡ Mỹ |
Cỡ Anh |
Cỡ Pháp |
|
(mm) |
Cỡ Mỹ |
Cỡ Anh |
Cỡ Pháp |
| 231 |
4.5 |
4 |
37 |
|
205 |
2.5 |
1 |
33 |
| 236 |
5 |
4.5 |
37.5 |
|
212 |
3 |
1.5 |
34 |
| 238 |
5.5 |
5 |
38 |
|
214 |
3.5 |
2 |
34.5 |
| 245 |
6 |
5.5 |
39 |
|
218 |
4 |
2.5 |
35 |
| 248 |
6.5 |
6 |
39.5 |
|
225 |
4.5 |
3 |
36 |
| 251 |
7 |
6.5 |
40 |
|
228 |
5 |
3.5 |
36.5 |
| 258 |
7.5 |
7 |
41 |
|
231 |
5.5 |
4 |
37 |
| 262 |
8 |
7.5 |
41.5 |
|
236 |
6 |
4.5 |
37.5 |
| 265 |
8.5 |
8 |
42 |
|
238 |
6.5 |
5 |
38 |
| 270 |
8 |
8.5 |
43 |
|
245 |
7 |
5.5 |
39 |
| 273 |
9.5 |
9 |
43.5 |
|
248 |
7.5 |
6 |
39.5 |
| 279 |
10 |
9.5 |
44 |
|
251 |
8 |
5.5 |
40 |
| 281 |
10.5 |
10 |
44.5 |
|
258 |
8.5 |
7 |
41 |
| 285 |
11 |
10.5 |
45 |
|
|
|
|
|
| |
|
|
|
|
|
|
|
|
| *Ghi chú: (mm): Chiều dài thực của bàn chân |
|
|
|
|
|
| Trên đây là bảng tính sẳn tương đối giữa các cỡ size, chi tiết xem Thang đo trên. |
| |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|